
- Giới thiệu chung
- Ban lãnh đạo
- Thông tin tài chính
- Tin tức Doanh nghiệp
- Doanh nghiệp cùng ngành
- Phản hồi
CÔNG TY CP XÂY DỰNG TƯ VẤN ĐẦU TƯ BÌNH DƯƠNG
Company: | BINH DUONG CONSTRUCTION AND INVESTMENT CONSULTANT JSC |
Xếp hạng VNR500: | 264(B13/2024)-462(B12/2024) |
Mã số thuế: | 3700145599 |
Mã chứng khoán: | Chưa niêm yết |
Trụ sở chính: | Số 2 Trần Văn Ơn - Phường Phú Hòa - TP. Thủ Dầu Một - Tỉnh Bình Dương |
Tel: | 0274-3822098 |
Fax: | 0274-3822936 |
E-mail: | biconsi@biconsi.com.vn |
Website: | http://www.biconsi.com.vn/ |
Năm thành lập: | 20/02/2006 |
Giới thiệu
Xuất thân là một đội công trình thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sông Bé được thành lập từ năm 1980. Đến năm 1993, Đội công trình đã phát triển thành Xí nghiệp Xây dựng và Sản xuất thiết bị trường học tỉnh Bình Dương. Năm 2002, UBND tỉnh Bình Dường ban hành quyết định số 81/2002/QĐ-UB ngày 17/6/2002 về việc đổi tên Xí nghiệp Xây dựng và Sản xuất thiết bị trường học thành Công ty Xây dựng Tư vấn Đầu tư Bình Dương. Đến năm 2006, UBND tỉnh Bình Dương ban hành quyết định số 699/QĐ-UBND ngày 20/02/2006 về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển Công ty Xây dựng Tư vấn Đầu tư Bình Dương thành Công ty CP Xây dựng Tư vấn Đầu tư Bình Dương (BICONSI).
Ban lãnh đạo
Họ và tên | Chức vụ |
Trần Hữu Lợi | Tổng Giám đốc |
Hồ sơ tổng giám đốc
Họ và tên | Trần Hữu Lợi |
Nguyên quán |
Quá trình học tập
Quá trình công tác
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Vốn điều lệ
Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION
Quy mô công ty
Tổng tài sản(Tỷ VND)
A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu
E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên
L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |