
- Giới thiệu chung
- Ban lãnh đạo
- Thông tin tài chính
- Tin tức Doanh nghiệp
- Doanh nghiệp cùng ngành
- Phản hồi
CÔNG TY CP CÔNG NGHIỆP NHỰA PHÚ LÂM
Company: | FULIN PLASTIC INDUSTRY JSC |
Xếp hạng VNR500: | 410(B12/2024) |
Mã số thuế: | 0200109445 |
Mã chứng khoán: | Chưa niêm yết |
Trụ sở chính: | Km 9 Đường Phạm Văn Đồng - Phường Hải Thành - Quận Dương Kinh - TP. Hải Phòng |
Tel: | 0225-3860399 |
Fax: | 0225-3860373 |
E-mail: | u2539@fulinvn.com |
Website: | http://www.fulinvn.com/ |
Năm thành lập: | 12/07/1997 |
Giới thiệu
Công ty CP công nghiệp nhựa Phú Lâm là doanh nghiệp 100% vốn Đài Loan với tổng vốn đầu tư 36.000.000 USD, được Bộ kế hoạch và Đầu tư cấp giấy phép đầu tư số 1946/GP ngày 12/07/1997, qua nhiều lần điều chỉnh và cổ phần hóa nay được UBND TP. Hải Phòng cấp Giấy chứng nhận đầu tư số 021033000101 ngày 30/06/2008. Công ty cổ phần công nghiệp nhựa Phú Lâm chuyên sản xuất các mặt hàng vải giả da đặc, giả da, màng nhựa PVC, vải không dệt PP cung cấp cho các nhà xưởng để sản xuất ghế sofa, áo mưa, cặp túi, giày dép, đồ gia dụng… Hiện Phú Lâm là xưởng sản xuất vải giả da PVC lớn nhất, chất lượng tốt nhất tại Việt Nam. Đa dạng hóa sản phẩm nhằm thỏa mãn nhu cầu khách hàng là mục tiêu nỗ lực lâu dài của công ty, đặc biệt, thông qua việc thành lập chi nhánh tại KCN Đồng Nai, công ty có thể đáp ứng được nhu cầu lớn của các nhà xưởng sản xuất gia công. Các sản phẩm của Công ty ngày càng tinh tế hơn, phù hợp hơn, đáp ứng sự kỳ vọng của khách hàng.
Ban lãnh đạo
Họ và tên | Chức vụ |
WANG YUAN LIN | Chủ tịch HĐQT |
Vương Tử Yến | Giám đốc kinh doanh |
Đỗ Thị Thanh Thùy | Kế toán trưởng |
Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên | N/A |
Nguyên quán |
Quá trình học tập
Quá trình công tác
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Vốn điều lệ
Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION
Quy mô công ty
Tổng tài sản(Tỷ VND)
A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu
E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên
L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |